Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3
Biến tần Shihlin SA3

Biến tần Shihlin SA3

(5)
Model: SA3 Series Thương hiệu: Shihhlin Lượt xem: 569

Giá: LIÊN HỆ

Biến tần chuyên tải nặng – Mô men lớn – Phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt – Hoạt động 24/7

SA3-023 3 pha 220V 0.75 đến 110kW
SA3-043 3 pha 380V 0.75 đến 355kW

Freeship bán kính 10km cho đơn hàng từ 5.000.000đ

📞 Hotline báo giá, tư vấn hỗ trợ: 0985.779.119

👉 Mua tại cửa hàng BITEK TPHCM 📍Xem đường đi

👉 Mua tại cửa hàng BITEK Bình Dương 📍Xem đường đi

👉 Mua tại cửa hàng BITEK Long An 📍Xem đường đi

1. Thông số kỹ thuật biến tần Shihlin SA3

    • HD: Chế độ tải nặng (Heavy Duty)
    • ND: Chế độ tải nhẹ (Normal Duty)

✅ Nguồn điện 3 pha 220V – Series SA3-023

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-023-0.75K/1.5KF SA3-023-1.5K/2.2KF SA3-023-2.2K/3.7KF SA3-023-3.7K/5.5KF SA3-023-5.5K/7.5KF
Công suất biến tần (kW) 0.75K
1.5KF
1.5K
2.2KF
2.2K
3.7KF
3.7K
5.5KF
5.5K
7.5KF
Công suất tải HD (kW) 0.75 kW 1.5 kW 2.2 kW 3.7 kW 5.5 kW
Công suất tải ND (kW) 1.5 kW 2.2 kW 3.7 kW 5.5 kW 7.5 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 5A 8A 11A 17.5A 25A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 8A 11A 17.5A 25A 33A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 200–240V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 200–240V 50/60Hz
Điện áp cho phép 170–264V
Khối lượng (kg) 3.15kg 3.15kg 3.15kg 3.15kg 6kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-023-7.5K/11KF SA3-023-11K/15KF SA3-023-15K/18.5KF SA3-023-18.5K/22KF SA3-023-22K/30KF SA3-023-30K/37KF
Công suất biến tần (kW) 7.5K
11KF
11K
15KF
15K
18.5KF
18.5K
22KF
22K
30KF
30K
37KF
Công suất tải HD (kW) 7.5 kW 11 kW 15 kW 18.5 kW 22 kW 30 kW
Công suất tải ND (kW) 11 kW 15 kW 18.5 kW 22 kW 30 kW 37 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 33A 49A 65A 75A 90A 120A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 49A 65A 75A 90A 120A 145A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 200–240V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 200–240V 50/60Hz
Điện áp cho phép 170–264V
Khối lượng (kg) 6kg 6kg 10.6kg 10.6kg 33kg 33kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-023-37K/45KF SA3-023-45K/55KF SA3-023-55K/75KF SA3-023-75K/90KF SA3-023-90K/110KF SA3-023-110K/132KF
Công suất biến tần (kW) 37K
45KF
45K
55KF
55K
75KF
75K
90KF
90K
110KF
110K
132KF
Công suất tải HD (kW) 37 kW 45 kW 55 kW 75 kW 90 kW 110 kW
Công suất tải ND (kW) 45 kW 55 kW 75 kW 90 kW 110 kW 132 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 145A 170A 215A 288A 346A 432A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 170A 215A 288A 346A 432A 506A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 200–240V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 200–240V 50/60Hz
Dao Điện áp cho phép 170–264V
Khối lượng (kg) 33kg 42.7kg 42.7kg 56.5kg 89.2kg 90.2kg

 

✅ Nguồn điện 3 pha 440V – Series SA3-043

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-043-0.75K/1.5KF SA3-043-1.5K/2.2KF SA3-043-2.2K/3.7KF SA3-043-3.7K/5.5KF SA3-043-5.5K/7.5KF
Công suất biến tần (kW) 0.75K
1.5KF
1.5K
2.2KF
2.2K
3.7KF
3.7K
5.5KF
5.5K
7.5KF
Công suất tải HD (kW) 0.75 kW 1.5 kW 2.2 kW 3.7 kW 5.5 kW
Công suất tải ND (kW) 1.5 kW 2.2 kW 3.7 kW 5.5 kW 7.5 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 3A 4.2A 6A 9A 12A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 4.2A 6A 9A 12A 17A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 380–480V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 380–480V 50/60Hz
Điện áp cho phép 323–528V
Khối lượng (kg) 3.15kg 3.15kg 3.15kg 3.15kg 3.15kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-043-7.5K/11KF SA3-043-11K/15KF SA3-043-15K/18.5KF SA3-043-18.5K/22KF SA3-043-22K/30KF
Công suất biến tần (kW) 7.5K
11KF
11K
15KF
15K
18.5KF
18.5K
22KF
22K
30KF
Công suất tải HD (kW) 7.5 kW 11 kW 15 kW 18.5 kW 22 kW
Công suất tải ND (kW) 11 kW 15 kW 18.5 kW 22 kW 30 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 17A 24A 32A 38A 45A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 24A 32A 38A 45A 60A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 380–480V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 380–480V 50/60Hz
Điện áp cho phép 323–528V
Khối lượng (kg) 6kg 6kg 6kg 9.8kg 9.8kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-043-30K/37KF SA3-043-37K/45KF SA3-043-45K/55KF SA3-043-55K/75KF SA3-043-75K/90KF
Công suất biến tần (kW) 30K
37KF
37K
45KF
45K
55KF
55K
75KF
75K
90KF
Công suất tải HD (kW) 30 kW 37 kW 45 kW 55 kW 75 kW
Công suất tải ND (kW) 37 kW 45 kW 55 kW 75 kW 90 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 60A 73A 91A 110A 150A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 73A 91A 110A 150A 180A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 380–480V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 380–480V 50/60Hz
Dao Điện áp cho phép 323–528V
Khối lượng (kg) 9.8kg 33kg 33kg 33kg 33kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-043-90K/110KF SA3-043-110K/132KF SA3-043-132K/160KF SA3-043-160K/185KF SA3-043-185K/220KF
Công suất biến tần (kW) 90K
110KF
110K
132KF
132K
160KF
160K
185KF
185K
220KF
Công suất tải HD (kW) 90 kW 110 kW 132 kW 160 kW 185 kW
Công suất tải ND (kW) 110 kW 132 kW 160 kW 185 kW 220 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 180A 220A 260A 310A 340A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 220A 260A 310A 340A 425A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 380–480V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 380–480V 50/60Hz
Dao Điện áp cho phép 323–528V
Khối lượng (kg) 42.7kg 42.7kg 56.5kg 84kg 84kg

 

Model biến tần Shihlin SA3 SA3-043-220K/250KF SA3-043-250K/280KF SA3-043-280K/315KF SA3-043-315K/355KF
Công suất biến tần (kW) 220K
250KF
250K
280KF
280K
315KF
315K
355KF
Công suất tải HD (kW) 220 kW 250 kW 280 kW 315 kW
Công suất tải ND (kW) 250 kW 280 kW 315 kW 355 kW
Dòng điện ngõ ra HD (A) 425A 480A 530A 620A
Dòng điện ngõ ra ND (A) 480A 530A 620A 683A
Mức chịu quá tải HD 150% 60s, 200% 3s
Mức chịu quá tải ND 120% 60s
Điện áp ngõ ra tối đa (V) 3 pha 380–480V
Nguồn cấp ngõ vào 3 pha 380–480V 50/60Hz
Điện áp cho phép 323–528V
Khối lượng (kg) 84kg 84kg 123kg 123kg

 

2. Sơ đồ đấu nối điện biến tần Shihlin SA3

 

3. Bản vẽ kích thước lắp đặt biến tần Shihlin SA3

 

👉 Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lắp đặt biến tần ?

📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ ngay BITEK nhé !


BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn

1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118  |  0938.992.337

2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118  |  0906.796.885  |  0932.123.029

3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189

 

1. Giới thiệu về biến tần Shihlin SA3

Biến tần Shihlin SA3 là dòng Advanced Closed Loop Communication Inverter – biến tần cao cấp điều khiển vector kín vòng của hãng Shihlin Electric (Đài Loan). Dòng SA3 được thiết kế chuyên cho các ứng dụng tải nặng, biến thiên đột ngột, yêu cầu:

  • Mô-men khởi động lớn
  • Độ chính xác tốc độ cao
  • Khả năng quá tải lớn
  • Tích hợp PLC, truyền thông công nghiệp, điều khiển vị trí / tốc độ / mô-men / tension

Inverter Shihlin SA3 phù hợp cho các hệ thống cẩu trục, thang nâng, máy cán – kéo thép, máy dệt, máy kéo dây, winder/unwinder, máy in – bao bì, máy cuộn xả tôn, máy ép, bơm – quạt tải nặng

1.1. Dải công suất

  • Điện áp 3 pha 220V (SA3-023): từ 0.75 kW đến 132 kW
  • Điện áp 3 pha 380–480V (SA3-043): từ 0.75 kW đến 355 kW

Mỗi dải công suất đều có 2 chế độ tải:

  • HD (Heavy Duty): quá tải 150%/60 s, 200%/3 s – dùng cho tải nặng, mô-men thay đổi đột ngột.
  • ND (Normal Duty): quá tải 120%/60 s – dùng cho tải nhẹ / tải trung như bơm, quạt công nghiệp.

1.2. Dải tần số

  • Tần số ngõ ra: 0 – 599 Hz
    → Phù hợp từ động cơ tiêu chuẩn 50/60 Hz cho tới động cơ tốc độ cao.

2. Công nghệ điều khiển cao cấp của biến tần Shihlin SA3

2.1. Điều khiển vector vòng hở & vòng kín

Biến tần SA3 hỗ trợ đầy đủ các chế độ điều khiển cao cấp:

  • SVPWM, V/F, Close loop V/F (VF+PG)
  • Sensorless Vector Control (SVC)
  • Closed-loop vector control (FOC+PG)
  • Torque control (TQC+PG)

2.2. Mô-men & dải điều khiển tốc độ

  • Mô-men khởi động:
    • 150% tại 0.3 Hz (SVC)
    • 180% tại 0 Hz (FOC + PG)
  • Dải điều khiển tốc độ:
    • Động cơ không đồng bộ (IM):
      • Mode SVC: 1 : 200Mode FOC + PG: 1 : 1000
    • Động cơ nam châm vĩnh cửu (PM / IPM / SPM):
      • Mode SVC: 1 : 20
      • Mode FOC + PG: 1 : 1000

👉 Biến tần Shihlin SA3 có thể điều khiển tốc độ cực thấp, “bò” chậm mà vẫn giữ được mô-men lớn, rất phù hợp cho cẩu trục, bàn nâng, máy cán, máy kéo dây, băng tải nặng.

2.3. Độ chính xác tần số & tốc độ

  • Độ phân giải đặt tần số 0.01 Hz (digital), analog đến 13 bit.
  • Độ chính xác tần số:
    • Digital: ±0.01%
    • Analog: ±0.1%

→ Đáp ứng tốt các hệ thống đồng bộ tốc độ, lực căng tension ổn định, điều khiển vị trí chính xác.


3. Các tính năng nổi bật của biến tần Shihlin SA3

3.1. Bù điện áp thấp – không dừng đột ngột khi nguồn điện lưới chập chờn

Chức năng Temporary compensation at low voltage:

  • Khi nguồn sụt áp tạm thời, biến tần SA3 giảm tần số/tốc độ để giữ ổn định điện áp DC bus, tránh báo lỗi quá áp/ thấp áp, không dừng máy đột ngột khi mất điện.
  • Khi điện áp trở lại bình thường, biến tần tự động tăng tốc về tần số đặt ban đầu.

👉 Ứng dụng thực tế: hạn chế báo lỗi, dừng máy ở khu vực điện lưới yếu, xa trạm biến áp. Hoặc ứng dụng cho các loại máy mà khi mất điện, dừng máy đột ngột sẽ bị sự cố hoặc hư hỏng sản phẩm như: bơm nước áp lực (búa nước), máy dệt kéo sợi, máy in cuộn, …

3.2. Phanh từ thông (Magnetic Flux Brake)

  • Khi dừng, biến tần SA3 tạo ra từ thông đưa vào cuộn dây motor để giảm thời gian giảm tốc mà không cần điện trở xả.
  • Phù hợp cho cẩu trục, thang nâng, bàn nâng, máy cuộn, cần dừng nhanh nhưng vẫn kiểm soát.

3.3. Hạn chế năng lượng tái sinh – Regeneration Avoidance

  • Biến tần SA3 điều chỉnh tần số & điện áp ngõ ra để giữ điện áp DC bus trong giới hạn cho phép, tránh báo lỗi quá áp khi tải hồi năng lượng (tải quán tính lớn, xuống dốc, hạ tải).

3.4. Tính năng giảm tiếng ồn động cơ – Soft-PWM

  • Công nghệ Low-noise carrier wave (Soft-PWM) giúp:
    • Giảm tiếng hú kim loại của động cơ.
    • Hạn chế nhiễu cho thiết bị đo lường, cảm biến, radio, thiết bị điều khiển gần đó.

3.5. Điều khiển động cơ không đồng bộ & động cơ PM

  • Hỗ trợ IM, SPM, IPM – cả động cơ hiệu suất cao, động cơ từ nam châm vĩnh cửu, servo PM công suất lớn.
  • Cho phép nâng cấp máy cũ dùng motor thường sang motor PM để tiết kiệm điện mà vẫn sử dụng lại biến tần SA3.

3.6. Nhiều chế độ điều khiển: vị trí – tốc độ – mô-men – tension

  • Chế độ Position / Speed / Torque / Tension control.
  • Có thể dùng kết hợp tốc độ + mô-men qua I/O.
  • Các chức năng nâng cao:
    • Homing, zero-speed control
    • Pr/Pt mode với card PG
    • Open-loop tension control, phát hiện đứt cuộn / hết cuộn, đổi cuộn tự động…

👉 Rất phù hợp cho máy dệt, máy in, máy kéo dây, máy cuộn màng, cuộn giấy, cuộn tôn.


4. Ngõ vào ra I/O đa dạng, tích hợp PLC, truyền thông, lọc nhiễu

4.1. Nhiều ngõ vào ra I/O, cài đặt linh hoạt

  • 10 ngõ vào số đa chức năng, có ngõ vào xung tốc độ cao HDI.
  • 5 ngõ ra số đa chức năng (relay, transistor, xung tốc độ cao HDO).
  • 3 ngõ vào analog:
    • 1 kênh –10…+10 V
    • 2 kênh chọn 0–10 V hoặc 4–20 mA
  • 2 ngõ ra analog (0–10 V hoặc 0–20 mA).
  • 1 ngõ vào tín hiệu an toàn safety input S1–SC.

→ Có thể cài đặt: chọn cấp tốc độ, đảo chiều, JOG, chọn chế độ điều khiển, báo chạy, báo lỗi, báo quá tải, tín hiệu tension, feedback tốc độ…

4.2. PLC tích hợp bên trong biến tần

  • Ngôn ngữ: Ladder + lệnh (instruction list)
  • 21 lệnh cơ bản + 14 lệnh ứng dụng
  • Dung lượng: 400 steps
  • Tốc độ xử lý:
    • Lệnh cơ bản: 1 µs
    • Lệnh ứng dụng: 10 µs

👉 Với PLC tích hợp, nhiều ứng dụng không cần thêm PLC ngoài: bơm nước theo mức, điều khiển băng tải phân loại đơn giản, chạy tuần tự nhiều trạm, logic liên động an toàn…

4.3. Truyền thông công nghiệp

  • Built-in Shihlin/Modbus RTU (RS-485).
  • Có thể gắn thêm card truyền thông:
    • Modbus TCP / Ethernet
    • Profibus, CANopen, DeviceNet, EtherCAT

→ Dễ dàng kết nối PLC Siemens, Mitsubishi, Omron, Delta, Rockwell, HMI, SCADA, hệ DCS…

4.4. Tích hợp bộ lọc nhiễu RFI

  • Built-in RFI filter giúp giảm nhiễu điện từ, đáp ứng tiêu chuẩn EMC, đặc biệt khi biến tần gần các thiết bị đo, cân định lượng, PLC, HMI.

5. Chất lượng bền bỉ trong môi trường công nghiệp

5.1. Kênh gió tản nhiệt độc lập – Isolated Air Channel

  • Đường gió tản nhiệt tách riêng khỏi bo mạch công suất và điều khiển, hạn chế bụi – dầu – hơi ẩm bám trực tiếp vào linh kiện.

5.2. Tính năng bảo vệ toàn diện

Biến tần SA3 tích hợp đầy đủ các bảo vệ:

  • Ngắn mạch ngõ ra, quá dòng, quá áp, thấp áp
  • Mất pha ngõ vào / ngõ ra
  • Quá nhiệt motor (PTC), quá nhiệt IGBT
  • Rò xuống đất, lỗi mạch, lỗi truyền thông
  • Giám sát tuổi thọ tụ DC, giám sát nhiệt PN bus

5.3. Linh kiện cao cấp, tuổi thọ bền bỉ

Biến tần Shihlin SA3 sử dụng linh kiện cao cấp từ các hãng nổi tiếng hàng đầu thế giới: Infineon, Fuji, Mitsubishi, Vishay, Epcos, Nichicon, LEM, … – có tuổi thọ bền bỉ và đảm bảo độ tin cậy vận hành liên tục 24/7 trong các môi trường công nghiệp:

  • Độ tin cậy và hiệu suất cao
  • Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt
  • Tuổi thọ dài hơn biến tần phổ thông 30-50%
  • Hạn chế tối đa lỗi, hư hỏng và thiệt hại do dừng máy

6. Ứng dụng thực tế của biến tần Shihlin SA3

Với các tính năng điều khiển đa dạng như vector control + closed loop + PLC + truyền thông, biến tần Shihlin SA3 được dùng nhiều trong:

  • Cẩu trục, cầu trục nhà xưởng, kho, cảng – cần mô-men lớn, giữ tốc độ ổn định khi lên/xuống tải.
  • Máy cán, máy kéo thép, máy kéo dây, máy đùn – tải thay đổi liên tục, yêu cầu moment cao ở tốc độ thấp.
  • Máy dệt, máy in, máy thu xả cuộn màng/giấy/tôn – điều khiển tension – winding/unwinding, đồng bộ nhiều trục.
  • Băng tải nặng, băng tải dốc, bàn nâng, thang chở hàng – cần phanh hãm, chống trôi, giữ mô-men ổn định.
  • Bơm & quạt công nghiệp cỡ lớn – điều khiển PID, truyền thông Modbus/PLC.

7. Lợi ích khi sử dụng biến tần Shihlin SA3

  • Hiệu suất vận hành cao: điều khiển vector + mô-men lớn → máy chạy êm, ít sốc cơ, giảm hư hỏng cơ khí.
  • Tiết kiệm đầu tư: tích hợp PLC, truyền thông, nhiều I/O → giảm thêm PLC/relay trung gian.
  • Giảm thời gian dừng máy: chức năng bù sụt áp, tránh báo lỗi thấp áp khi nguồn điện chập chờn, tránh hư hỏng sản phẩm khi máy dừng đột ngột do mất điện.
  • Dễ mở rộng & tối ưu hệ thống: một dòng SA3 dùng chung cho nhiều loại máy – từ bơm/quạt tới cẩu trục, máy dệt, máy cán, từ motor không đồng bộ tới motor từ nam châm vĩnh cửu, motor servo.
  • Chất lượng linh kiện cao cấp: giảm chi phí vận hành, hạn chế tối đa lỗi hư hỏng và thiệt hại do dừng máy.

8. Các câu hỏi thường gặp khi sử dụng biến tần Shihlin SA3 (FAQ)

8.1. Biến tần Shihlin SA3 phù hợp nhất cho những loại máy móc nào?

SA3 là dòng biến tần cao cấp – tải nặng – điều khiển chính xác, phù hợp cho:

  • Cẩu trục, pa-lăng, thang nâng, bàn nâng
  • Máy cán thép, máy kéo dây, máy đùn, máy ép thủy lực
  • Máy cuộn/xả cuộn tôn – màng – giấy
  • Máy dệt, máy nhuộm, máy in
  • Băng tải tải nặng, băng tải dốc
  • Bơm – quạt công nghiệp công suất lớn

→ Máy nào cần moment lớn, tải thay đổi liên tục, yêu cầu quá tải cao → chọn SA3.

8.2. Biến tần Shihlin SA3 chạy được ứng dụng tốc độ thấp với mô-men tải lớn không?

Rất tốt. Shihlin SA3 đáp ứng mô-men cực lớn ở tốc độ thấp

  • SVC mode: 150% moment tại 0.3 Hz
  • FOC+PG mode: 180% moment tại 0 Hz

→ Yêu cầu kéo tải từ tốc độ thấp, giữ tension, chạy tốc độ bò (crawl), nâng hạ tải nặng đều đáp ứng tốt.

8.3. Biến tần Shihlin SA3 dùng được cho khu vực điện áp thấp, hay bị chập chờn không?

Có. Tính năng bù điện áp của SA3 giúp hạn chế báo lỗi và dừng máy khi điện áp chập chờn.

8.4. Có cần mua thêm PLC khi sử dụng biến tần Shihlin SA3 không?

Biến tần SA3 tích hợp sẵn PLC 400 steps với:

  • 21 lệnh cơ bản
  • 14 lệnh ứng dụng
  • Tốc độ xử lý 1 µs – 10 µs

Nhiều ứng dụng không cần phải mua thêm PLC rời, ví dụ:

  • Chạy tuần tự nhiều cấp tốc độ
  • Điều khiển bơm – hệ bơm luân phiên
  • Điều khiển băng tải phân loại đơn giản
  • Logic liên động an toàn cơ bản

8.5. Biến tần Shihlin SA3 có chức năng hãm motor mà không cần điện trở xả?

Có, nhờ Magnetic Flux Brake:

  • Tạo từ thông hãm động cơ khi giảm tốc
  • Không cần thắng cơ hoặc điện trở xả
  • Phù hợp cho các ứng dụng có quán tính và xả không quá lớn

8.6. Tại sao biến tần Shihlin SA3 được dùng nhiều cho máy cuộn – xả cuộn (Winder/Unwinder)?

Vì SA3 hỗ trợ tốt:

  • Điều khiển Torque Control, Tension Control
  • Dải tốc độ rộng 1:1000
  • Công nghệ Soft-PWM → chạy êm, tension ổn định
  • Nhiều I/O analog chuyên dùng cho thu xả cuộn, lực căng
  • Hỗ trợ PG để đồng bộ tốc độ

→ Tension đều, không nhăn – không rách màng – không biến dạng cuộn.

8.7. Biến tần Shihlin SA3 có hỗ trợ Auto-tuning không?

Có đầy đủ:

  • Static Auto-tuning (không chạy máy)
  • Rotational Auto-tuning (chạy motor)

→ Giúp nhận dạng:

  • Điện trở cuộn dây
  • Cảm kháng
  • Mô-men quán tính
  • Thông số từ thông

→ Điều khiển chính xác hơn nhiều so với cài đặt thông thường.

8.8. Có cần thay motor mới khi lắp đặt biến tần Shihlin SA3 không?

Không cần. Biến tần SA3 điều khiển được tất cả các loại motor:

  • IM (Induction Motor) – động cơ không đồng bộ (loại thông dụng)
  • SPM & IPM (Synchronous Permanent Magnet Motor) – động cơ nam châm vĩnh cửu.
  • Motor IE3, IE4
  • Ngoàira biến tần SA3 còn hỗ trợ mode FOC + PG, đạt dải điều khiển tốc độ 1:1000, thích hợp điểu khiển servo công suất lớn.

Chỉ cần nhập đúng thông số motor (Auto-tuning) là chạy tối ưu.

8.9. Biến tần Shihlin SA3 có điều khiển được nhiều motor cùng lúc không?

Có thể được, nếu dùng đúng kỹ thuật:

  • Không yêu cầu điều khiển độc lập từng motor
  • Tổng công suất các motor nhỏ hơn công suất biến tần
  • Sử dụng contactor, relay nhiệt an toàn cho mỗi motor

9. Tại sao khách hàng mua biến tần Shihlin SA3 chính hãng tại BITEK?

Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, hỗ trợ kỹ thuật kém – Quý khách hàng nên chọn đơn vị phân phối chính hãng Shihlin Electric tại Việt Nam.

  • Đảm bảo 100% biến tần nhập khẩu chính ngạch, có đầy đủ CO/CQ, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
  • Chuyên sâu về biến tần Shihlin: SL3, SS2, SC3, SE3, SF3, SA3
  • Đội ngũ kỹ sư BITEK nhiều kinh nghiệm thực tế, hỗ trợ 24/7:
    • Tư vấn chọn model, tính toán công suất, chọn giải pháp phù hợp.
    • Thiết kế sơ đồ, hướng dẫn đấu nối, cài đặt chi tiết.
    • Hỗ trợ online & onsite khi máy gặp sự cố.

👉 Bạn cần tư vấn giải pháp nâng cấp tủ điện, tối ưu hệ thống điều khiển?
👉 Bạn cần biến tần chạy được ở khu vực nguồn điện yếu hay chập chờn?
👉 Bạn cần tài liệu, hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin SA3?
👉 Bạn cần tìm đơn vị nhiều năm kinh nghiệm, uy tín để kiểm tra, sửa chữa biến tần hư hỏng?

📞 Liên hệ ngay BITEK để trải nghiệm dịch vụ nhé – Chúng tôi luôn sẵn sàng !


BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn

1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118  |  0938.992.337

2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118  |  0906.796.885  |  0932.123.029

3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189

⬇️ Hướng dẫn lắp đặt, cài thông số biến tần Shihlin SA3 – Tra cứu và khắc phục lỗi

Catalog biến tần Shihlin SA3 tiếng Anh (English Catalog)

✅ Catalog biến tần Shihlin SA3 tiếng Việt (Vietnamese Catalog)

✅ Tài liệu kỹ thuật biến tần Shihlin SA3 tiếng Anh (Technical Manual)

✅ Hướng dẫn đấu nối và cài đặt biến tần Shihlin SA3 tiếng Việt (Installation Guide)

✅ Bảng mã lỗi biến tần Shihlin SA3 và hướng dẫn cách xử lý lỗi (Error Code List & Troubleshooting)

👉 Hướng dẫn cài đặt nhanh biến tần Shihlin SA3

1. Chế độ cài đặt thông số

    • Biến tần SA3 có 2 chế độ cài đặt: cài đặt theo nhóm dạng 00-00 và cài đặt theo dạng00. Mặc định nhà sản xuất là cài theo kiểu nhóm dạng 00-00.
  • Để chuyển từ kiểu nhóm 00-00 sang kiểu 00:

Cài đặt thông số 00-25 = 1. Sau đó cài 00-02 = 2 hoặc tắt nguồn biến tần rồi mở lại.

  • Để chuyển từ kiểu 00 sang kiểu nhóm 00-00:

Cài đặt thông số P.990 = 0. Sau đó cài P.97=1 hoặc tắt nguồn biến tần rồi mở lại.

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-25

P.990

Chế độ cài đặt thông số 0~1 0: cài đặt theo nhóm 0
1: cài đặt theo kiểu P.

2. Các thông số cơ bản

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
01-00

(P.1)

Tần số lớn nhất 0~P.18 Nhỏ hơn hoặc bằng 55K/75KF 120
Lớn hơn hoặc bằng 75K/90KF 60
01-01

(P.2)

Tần số nhỏ nhất 0~120 Tần số xuất ra nhỏ nhất 0
01-06

(P.7)

Thời gian tăng tốc 0~360s/

0~3600s

Loại 3.7K/5.5KF trở xuống 5s
Loại 5.5K/7.5KF trở lên 20s
01-08

(P.8)

Thời gian giảm tốc. 0~360s/

0~3600s

Loại 3.7K/5.5KF trở xuống 5s
Loại 5.5K/7.5KF~7.5K/11KF 10s
Loại 11K/15KF trở lên 30s
06-00

(P.9)

Chống quá dòng cho động cơ. 0~500A Khi dòng điện qua động cơ vượt mức P.9 thì biến tần sẽ báo lỗi và dừng lại. Tùy theo loại
01-04

(P.19)

Điện áp ngõ ra biến tần. 0~1000V Cài đặt theo giá trị điện áp động cơ 99999
99999 Điện áp ngõ ra phụ thuộc vào điện áp nguồn cấp
00-13

(P.71)

Kiểu dừng 0;1 0: dừng tự do 1
1: dừng có hãm
02-09

(P.38)

Tần số cao nhất khi chạy biến trở ngoài. 1~650Hz Hệ thống 50Hz(00-24=1)
Hệ thống 60Hz(00-24=1)
00-16

(P.79)

Lựa chọn chế độ hoạt động. Xem chi tiết trong mục IV. 0~8 0: chế độ PU, chế độ ngõ ngoài, chế độ JOG có thể thay đổi cho nhau. 0
1: chế độ PU
2: chỉ cho chế độ ngõ ngoài.
3: chỉ cho chế độ truyền thông.
4: chế độ kết hợp 1
5: chế độ kết hợp 2
6: chế độ kết hợp 3
7: chế độ kết hợp 4
8: chế độ kết hợp 5
99999: chế độ hoạt động thứ cấp, được cài đặt bởi 00-18 (P.109), tần số mong muốn được cài đặt bởi 00-17 (P.97)
06-20

(P.262)

Bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). 0 Không bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra của biến tần 0
1 Khi motor mất pha ở ngõ ra, biến tần sẽ báo lỗi “LF” và sẽ dừng.
06-14

(P.287)

Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). 0 Không bảo vệ 1
1 Bảo vệ khi ngắn mạch xảy ra. Biến tần sẽ báo lỗi SCP và dừng lại.
06-13

(P.281)

Bảo vệ mất pha nguồn điện ngõ vào. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). 0 Không bảo vệ mất pha nguồn điện 0
1 Bảo vệ lỗi mất pha nguồn điện, màn hình sẽ hiển thị lỗi IPF và biến tần dừng.

3. Khôi phục thông số về mặc định

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-02

(P.996~P.999)

Khôi phục thông số về mặc định. 0~6 0: không kích hoạt. 0
1: xóa lịch sử lỗi (P.996=1)
2: reset biến tần.
3: khôi phục tất cả các thông số về giá trị mặc định (P.998=1)
4: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 1 (P.999=1)
5: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 2 (P.999=2)
6: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 3 (P.999=3)

4. Lựa chọn tín hiệu vào chân 2-5

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
02-08

(P.73)

Lựa chọn tín hiệu vào chân 2-5 0~5 0: Tín hiệu vào từ 0~5V 1
1: Tín hiệu vào từ 0~10V
2:Tín hiệu vào từ 0~-5V
3:Tín hiệu vào từ 0~-10V
4:Tín hiệu vào từ -5~5V
5:Tín hiệu vào từ -10~10V

5. Lựa chọn tín hiệu vào chân 4-5

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
02-20

(P.17)

Lựa chọn tín hiệu vào chân 4-5 0~2 0: Tín hiệu vào từ 4~20mA 0
1: Tín hiệu vào từ 0~10V
2: Tín hiệu vào từ 0~5V
02-21

(P.39)

Tần số hoạt động lớn nhất 1~650Hz Hệ thống 50Hz(00-24=1) 50Hz
Hệ thống 60Hz(00-24=1) 60Hz
02-25

(P.198)

Tín hiệu dòng vào nhỏ nhất 0~20mA 4mA
02-26

(P.199)

Tín hiệu dòng vào lớn nhất 0~20mA 20mA

6. Lựa chọn chiều quay

Cài đặt thông số này để giới hạn chiều quay của động cơ làm cho động cơ chỉ quay theo 1 chiều, điều này giúp cho ngăn chặn động cơ quay ngược từ các tín hiệu khởi động sai.

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-15

(P.78)

Lựa chọn chiều quay 0~2 0: quay cả 2 chiều 0
1: chống quay nghịch.
2: chống quay thuận.

7. Hiển thị tốc độ

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-08

(P.37)

Hiển thị tốc độ 0 Hiển thị tần số xuất ra 0.0
0.1~5000 Khi 00-09=1
1~50000 Khi 00-09=0
00-09

(P.259)

Lựa chọn độ chia tốc độ 0;1 0: hiển thị tốc độ với độ chia là 1 1
1: hiển thị tốc độ với độ chia là 0.1

 

Giá trị cài đặt ở 00-08 là tốc độ máy của biến tần khi tần số xuất ra là 60Hz.

8. Lựa chọn kiểu hoạt động của động cơ

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-23

(P.186)

Lựa chọn kiểu hoạt động của động cơ 0; 1 0: Tải nhẹ, thường áp dụng cho quạt, bơm nước. 1
1: Tải nặng, thường áp dụng cho các ứng dụng khác.

9. Lựa chọn tần số hệ thống 50/60 Hz

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
00-24

(P.189)

Lựa chọn tần số hệ thống 0,1 0: tần số mặc định của hệ thống là 60Hz 0
1: tần số mặc định của hệ thống là 50Hz 1

10. Lựa chọn loại tải

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
01-12

(P.14)

Lựa chọn kiểu tải 0 Dùng cho momen tải không thay đổi (băng tải) 0
1 Dùng cho momen tải thay đổi ít (quạt, bơm…)
2,3 Áp dụng cho nâng/ hạ tải
4 Đường V/F đa điểm
5~13 Đường V/F 2 điểm đặc biệt

11. Chế độ hoạt động JOG

 THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
01-13

(P.15)

Tần số JOG 0~650Hz 5.00 Hz
01-14

(P.16)

Thời gian tăng/giảm tốc của chế độ JOG 0~360s

0~3600s

01-08=0

01-08=1

0.5s

12. Cài đặt ngõ ra relay

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
03-11

(P.85)

Chức năng A1-B1-C1 0~23 0: Chạy

3: Phát hiện quá tải

5: Báo lỗi

5
03-13

(P.130)

Chức năng A2-B2-C2 0~23 0: Chạy

3: Phát hiện quá tải

5: Báo lỗi

0

13. Chế độ hoạt động của quạt làm mát

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
06-12

(P.245)

Chế độ hoạt động của quạt làm mát X0 Quạt hoạt động khi biến tần chạy. Quạt sẽ dừng sau 30s từ khi biến tần dừng. 0
X1 Khi biến tần có điện thì quạt chạy, khi biến tần mất điện thì quạt dừng.

14. Thời gian nghỉ tại thời điểm đảo chiều quay

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
10-16

(P.119)

Thời gian nghỉ tại thời điểm đảo chiều quay (s) 0 Không kích hoạt tính năng. 0
0.1~3000 Đợi 1 khoảng thời gian sau khi tần số xuất ra về 0 cho tới chiều quay đảo ngược được bật lên.

15. Chạy đa cấp tốc độ

THÔNG SỐ TÊN PHẠM VI NỘI DUNG GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH
04-00

(P.4)

Cấp tốc độ 1 0~650Hz 60
04-01

(P.5)

Cấp tốc độ 2 0~650Hz 30
04-02

(P.6)

Cấp tốc độ 3 0~650Hz 10
04-03

(P.24)

Cấp tốc độ 4 0~650Hz 99999: vô hiệu 99999
04-04

(P.25)

Cấp tốc độ 5 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-05

(P.26)

Cấp tốc độ 6 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-06

(P.27)

Cấp tốc độ 7 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-07

(P.142)

Cấp tốc độ 8 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-08

(P.143)

Cấp tốc độ 9 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-09

(P. 144)

Cấp tốc độ 10 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-10

(P. 145)

Cấp tốc độ 11 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-11

(P. 146)

Cấp tốc độ 12 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-12

(P. 147)

Cấp tốc độ 13 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-13

(P. 148)

Cấp tốc độ 14 0~650Hz Giống 04-03 99999
04-14

(P. 149)

Cấp tốc độ 15 0~650Hz Giống 04-03 99999

16. Các thông số liên quan khác

THÔNG SỐ TÊN GIÁ TRỊ
01-00

P.1

Tần số lớn nhất 0~650 Hz
01-01

P.2

Tần số nhỏ nhất 0 Hz
01-06

P.7

Thời gian tăng tốc 0~3600s
01-07

P.8

Thời gian giảm tốc 0~3600s
00-16

P.79

Chế độ hoạt động 6 hoặc 8
03-03

P.80

Chức năng chân M0 2
03-04

P.81

Chức năng chân M1 3
03-05

P.82

Chức năng chân M2 4
03-00

P.83

Chức năng chân STF 0
03-01

P.84

Chức năng chân STR 1
03-02

P.86

Chức năng chân RES 32

 

👉 Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ cài đặt, hay kiểm tra biến tần báo lỗi ?

📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ BITEK ngay nhé !


BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn

1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118  |  0938.992.337

2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118  |  0906.796.885  |  0932.123.029

3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189

Liên hệ với Chúng tôi !

Avatar

Bạn cần giúp đỡ gì không? Hãy chat với chúng tôi ngay nhé!

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI TẠI:

Messenger

Sales TPHCM
Sales Bình Dương
Ms Vanh
Ms Vanh
Nhắn tin
Sales Long An
Mr Long
Mr Long
Nhắn tin

Zalo

Hỗ trợ
Zalo OA
Zalo OA
Nhắn tin
Zalo Personal
Zalo Personal
Nhắn tin

Email

Sales
Sales Team
Sales Team
Nhắn tin
Hỗ trợ
Support Team
Support Team
Nhắn tin

Hotline

Tư vấn hỗ trợ
Hotline hỗ trợ
Hotline hỗ trợ
Nhắn tin
Hotline TPHCM
Hotline TPHCM
Nhắn tin
Hotline Bình Dương
Hotline Bình Dương
Nhắn tin
Hotline Long An
Hotline Long An
Nhắn tin