Giá: LIÊN HỆ
Biến tần chuyên tải nặng – Mô men lớn – Phù hợp môi trường công nghiệp khắc nghiệt – Hoạt động 24/7
| SA3-023 | 3 pha 220V | 0.75 đến 110kW |
| SA3-043 | 3 pha 380V | 0.75 đến 355kW |
Freeship bán kính 10km cho đơn hàng từ 5.000.000đ
📞 Hotline báo giá, tư vấn hỗ trợ: 0985.779.119
👉 Mua tại cửa hàng BITEK TPHCM 📍Xem đường đi
👉 Mua tại cửa hàng BITEK Bình Dương 📍Xem đường đi
👉 Mua tại cửa hàng BITEK Long An 📍Xem đường đi
Nguồn điện 3 pha 220V – Series SA3-023
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-023-0.75K/1.5KF | SA3-023-1.5K/2.2KF | SA3-023-2.2K/3.7KF | SA3-023-3.7K/5.5KF | SA3-023-5.5K/7.5KF |
| Công suất biến tần (kW) | 0.75K 1.5KF |
1.5K 2.2KF |
2.2K 3.7KF |
3.7K 5.5KF |
5.5K 7.5KF |
| Công suất tải HD (kW) | 0.75 kW | 1.5 kW | 2.2 kW | 3.7 kW | 5.5 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 1.5 kW | 2.2 kW | 3.7 kW | 5.5 kW | 7.5 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 5A | 8A | 11A | 17.5A | 25A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 8A | 11A | 17.5A | 25A | 33A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 200–240V 50/60Hz | ||||
| Điện áp cho phép | 170–264V | ||||
| Khối lượng (kg) | 3.15kg | 3.15kg | 3.15kg | 3.15kg | 6kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-023-7.5K/11KF | SA3-023-11K/15KF | SA3-023-15K/18.5KF | SA3-023-18.5K/22KF | SA3-023-22K/30KF | SA3-023-30K/37KF |
| Công suất biến tần (kW) | 7.5K 11KF |
11K 15KF |
15K 18.5KF |
18.5K 22KF |
22K 30KF |
30K 37KF |
| Công suất tải HD (kW) | 7.5 kW | 11 kW | 15 kW | 18.5 kW | 22 kW | 30 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 11 kW | 15 kW | 18.5 kW | 22 kW | 30 kW | 37 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 33A | 49A | 65A | 75A | 90A | 120A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 49A | 65A | 75A | 90A | 120A | 145A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | |||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 200–240V 50/60Hz | |||||
| Điện áp cho phép | 170–264V | |||||
| Khối lượng (kg) | 6kg | 6kg | 10.6kg | 10.6kg | 33kg | 33kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-023-37K/45KF | SA3-023-45K/55KF | SA3-023-55K/75KF | SA3-023-75K/90KF | SA3-023-90K/110KF | SA3-023-110K/132KF |
| Công suất biến tần (kW) | 37K 45KF |
45K 55KF |
55K 75KF |
75K 90KF |
90K 110KF |
110K 132KF |
| Công suất tải HD (kW) | 37 kW | 45 kW | 55 kW | 75 kW | 90 kW | 110 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 45 kW | 55 kW | 75 kW | 90 kW | 110 kW | 132 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 145A | 170A | 215A | 288A | 346A | 432A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 170A | 215A | 288A | 346A | 432A | 506A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | |||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 200–240V 50/60Hz | |||||
| Dao Điện áp cho phép | 170–264V | |||||
| Khối lượng (kg) | 33kg | 42.7kg | 42.7kg | 56.5kg | 89.2kg | 90.2kg |
Nguồn điện 3 pha 440V – Series SA3-043
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-043-0.75K/1.5KF | SA3-043-1.5K/2.2KF | SA3-043-2.2K/3.7KF | SA3-043-3.7K/5.5KF | SA3-043-5.5K/7.5KF |
| Công suất biến tần (kW) | 0.75K 1.5KF |
1.5K 2.2KF |
2.2K 3.7KF |
3.7K 5.5KF |
5.5K 7.5KF |
| Công suất tải HD (kW) | 0.75 kW | 1.5 kW | 2.2 kW | 3.7 kW | 5.5 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 1.5 kW | 2.2 kW | 3.7 kW | 5.5 kW | 7.5 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 3A | 4.2A | 6A | 9A | 12A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 4.2A | 6A | 9A | 12A | 17A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | ||||
| Điện áp cho phép | 323–528V | ||||
| Khối lượng (kg) | 3.15kg | 3.15kg | 3.15kg | 3.15kg | 3.15kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-043-7.5K/11KF | SA3-043-11K/15KF | SA3-043-15K/18.5KF | SA3-043-18.5K/22KF | SA3-043-22K/30KF |
| Công suất biến tần (kW) | 7.5K 11KF |
11K 15KF |
15K 18.5KF |
18.5K 22KF |
22K 30KF |
| Công suất tải HD (kW) | 7.5 kW | 11 kW | 15 kW | 18.5 kW | 22 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 11 kW | 15 kW | 18.5 kW | 22 kW | 30 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 17A | 24A | 32A | 38A | 45A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 24A | 32A | 38A | 45A | 60A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | ||||
| Điện áp cho phép | 323–528V | ||||
| Khối lượng (kg) | 6kg | 6kg | 6kg | 9.8kg | 9.8kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-043-30K/37KF | SA3-043-37K/45KF | SA3-043-45K/55KF | SA3-043-55K/75KF | SA3-043-75K/90KF |
| Công suất biến tần (kW) | 30K 37KF |
37K 45KF |
45K 55KF |
55K 75KF |
75K 90KF |
| Công suất tải HD (kW) | 30 kW | 37 kW | 45 kW | 55 kW | 75 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 37 kW | 45 kW | 55 kW | 75 kW | 90 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 60A | 73A | 91A | 110A | 150A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 73A | 91A | 110A | 150A | 180A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | ||||
| Dao Điện áp cho phép | 323–528V | ||||
| Khối lượng (kg) | 9.8kg | 33kg | 33kg | 33kg | 33kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-043-90K/110KF | SA3-043-110K/132KF | SA3-043-132K/160KF | SA3-043-160K/185KF | SA3-043-185K/220KF |
| Công suất biến tần (kW) | 90K 110KF |
110K 132KF |
132K 160KF |
160K 185KF |
185K 220KF |
| Công suất tải HD (kW) | 90 kW | 110 kW | 132 kW | 160 kW | 185 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 110 kW | 132 kW | 160 kW | 185 kW | 220 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 180A | 220A | 260A | 310A | 340A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 220A | 260A | 310A | 340A | 425A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | ||||
| Dao Điện áp cho phép | 323–528V | ||||
| Khối lượng (kg) | 42.7kg | 42.7kg | 56.5kg | 84kg | 84kg |
| Model biến tần Shihlin SA3 | SA3-043-220K/250KF | SA3-043-250K/280KF | SA3-043-280K/315KF | SA3-043-315K/355KF |
| Công suất biến tần (kW) | 220K 250KF |
250K 280KF |
280K 315KF |
315K 355KF |
| Công suất tải HD (kW) | 220 kW | 250 kW | 280 kW | 315 kW |
| Công suất tải ND (kW) | 250 kW | 280 kW | 315 kW | 355 kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 425A | 480A | 530A | 620A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 480A | 530A | 620A | 683A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | |||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | |||
| Điện áp cho phép | 323–528V | |||
| Khối lượng (kg) | 84kg | 84kg | 123kg | 123kg |
Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lắp đặt biến tần ?
📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ ngay BITEK nhé !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.3372. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.0293. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189
Biến tần Shihlin SA3 là dòng Advanced Closed Loop Communication Inverter – biến tần cao cấp điều khiển vector kín vòng của hãng Shihlin Electric (Đài Loan). Dòng SA3 được thiết kế chuyên cho các ứng dụng tải nặng, biến thiên đột ngột, yêu cầu:
Inverter Shihlin SA3 phù hợp cho các hệ thống cẩu trục, thang nâng, máy cán – kéo thép, máy dệt, máy kéo dây, winder/unwinder, máy in – bao bì, máy cuộn xả tôn, máy ép, bơm – quạt tải nặng…
Mỗi dải công suất đều có 2 chế độ tải:
Biến tần SA3 hỗ trợ đầy đủ các chế độ điều khiển cao cấp:
👉 Biến tần Shihlin SA3 có thể điều khiển tốc độ cực thấp, “bò” chậm mà vẫn giữ được mô-men lớn, rất phù hợp cho cẩu trục, bàn nâng, máy cán, máy kéo dây, băng tải nặng.
→ Đáp ứng tốt các hệ thống đồng bộ tốc độ, lực căng tension ổn định, điều khiển vị trí chính xác.
Chức năng Temporary compensation at low voltage:
👉 Ứng dụng thực tế: hạn chế báo lỗi, dừng máy ở khu vực điện lưới yếu, xa trạm biến áp. Hoặc ứng dụng cho các loại máy mà khi mất điện, dừng máy đột ngột sẽ bị sự cố hoặc hư hỏng sản phẩm như: bơm nước áp lực (búa nước), máy dệt kéo sợi, máy in cuộn, …
👉 Rất phù hợp cho máy dệt, máy in, máy kéo dây, máy cuộn màng, cuộn giấy, cuộn tôn.
→ Có thể cài đặt: chọn cấp tốc độ, đảo chiều, JOG, chọn chế độ điều khiển, báo chạy, báo lỗi, báo quá tải, tín hiệu tension, feedback tốc độ…
👉 Với PLC tích hợp, nhiều ứng dụng không cần thêm PLC ngoài: bơm nước theo mức, điều khiển băng tải phân loại đơn giản, chạy tuần tự nhiều trạm, logic liên động an toàn…
→ Dễ dàng kết nối PLC Siemens, Mitsubishi, Omron, Delta, Rockwell, HMI, SCADA, hệ DCS…
Biến tần SA3 tích hợp đầy đủ các bảo vệ:
Biến tần Shihlin SA3 sử dụng linh kiện cao cấp từ các hãng nổi tiếng hàng đầu thế giới: Infineon, Fuji, Mitsubishi, Vishay, Epcos, Nichicon, LEM, … – có tuổi thọ bền bỉ và đảm bảo độ tin cậy vận hành liên tục 24/7 trong các môi trường công nghiệp:
Với các tính năng điều khiển đa dạng như vector control + closed loop + PLC + truyền thông, biến tần Shihlin SA3 được dùng nhiều trong:
SA3 là dòng biến tần cao cấp – tải nặng – điều khiển chính xác, phù hợp cho:
→ Máy nào cần moment lớn, tải thay đổi liên tục, yêu cầu quá tải cao → chọn SA3.
Rất tốt. Shihlin SA3 đáp ứng mô-men cực lớn ở tốc độ thấp
→ Yêu cầu kéo tải từ tốc độ thấp, giữ tension, chạy tốc độ bò (crawl), nâng hạ tải nặng đều đáp ứng tốt.
Có. Tính năng bù điện áp của SA3 giúp hạn chế báo lỗi và dừng máy khi điện áp chập chờn.
Biến tần SA3 tích hợp sẵn PLC 400 steps với:
Nhiều ứng dụng không cần phải mua thêm PLC rời, ví dụ:
Có, nhờ Magnetic Flux Brake:
Vì SA3 hỗ trợ tốt:
→ Tension đều, không nhăn – không rách màng – không biến dạng cuộn.
Có đầy đủ:
→ Giúp nhận dạng:
→ Điều khiển chính xác hơn nhiều so với cài đặt thông thường.
Không cần. Biến tần SA3 điều khiển được tất cả các loại motor:
Chỉ cần nhập đúng thông số motor (Auto-tuning) là chạy tối ưu.
Có thể được, nếu dùng đúng kỹ thuật:
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, hỗ trợ kỹ thuật kém – Quý khách hàng nên chọn đơn vị phân phối chính hãng Shihlin Electric tại Việt Nam.
👉 Bạn cần tư vấn giải pháp nâng cấp tủ điện, tối ưu hệ thống điều khiển?
👉 Bạn cần biến tần chạy được ở khu vực nguồn điện yếu hay chập chờn?
👉 Bạn cần tài liệu, hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin SA3?
👉 Bạn cần tìm đơn vị nhiều năm kinh nghiệm, uy tín để kiểm tra, sửa chữa biến tần hư hỏng?
📞 Liên hệ ngay BITEK để trải nghiệm dịch vụ nhé – Chúng tôi luôn sẵn sàng !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.3372. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.0293. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189
✅ Catalog biến tần Shihlin SA3 tiếng Anh (English Catalog)
✅ Catalog biến tần Shihlin SA3 tiếng Việt (Vietnamese Catalog)
✅ Tài liệu kỹ thuật biến tần Shihlin SA3 tiếng Anh (Technical Manual)
✅ Hướng dẫn đấu nối và cài đặt biến tần Shihlin SA3 tiếng Việt (Installation Guide)
✅ Bảng mã lỗi biến tần Shihlin SA3 và hướng dẫn cách xử lý lỗi (Error Code List & Troubleshooting)
Cài đặt thông số 00-25 = 1. Sau đó cài 00-02 = 2 hoặc tắt nguồn biến tần rồi mở lại.
Cài đặt thông số P.990 = 0. Sau đó cài P.97=1 hoặc tắt nguồn biến tần rồi mở lại.
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-25
P.990 |
Chế độ cài đặt thông số | 0~1 | 0: cài đặt theo nhóm | 0 |
| 1: cài đặt theo kiểu P. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 01-00
(P.1) |
Tần số lớn nhất | 0~P.18 | Nhỏ hơn hoặc bằng 55K/75KF | 120 |
| Lớn hơn hoặc bằng 75K/90KF | 60 | |||
| 01-01
(P.2) |
Tần số nhỏ nhất | 0~120 | Tần số xuất ra nhỏ nhất | 0 |
| 01-06
(P.7) |
Thời gian tăng tốc | 0~360s/
0~3600s |
Loại 3.7K/5.5KF trở xuống | 5s |
| Loại 5.5K/7.5KF trở lên | 20s | |||
| 01-08
(P.8) |
Thời gian giảm tốc. | 0~360s/
0~3600s |
Loại 3.7K/5.5KF trở xuống | 5s |
| Loại 5.5K/7.5KF~7.5K/11KF | 10s | |||
| Loại 11K/15KF trở lên | 30s | |||
| 06-00
(P.9) |
Chống quá dòng cho động cơ. | 0~500A | Khi dòng điện qua động cơ vượt mức P.9 thì biến tần sẽ báo lỗi và dừng lại. | Tùy theo loại |
| 01-04
(P.19) |
Điện áp ngõ ra biến tần. | 0~1000V | Cài đặt theo giá trị điện áp động cơ | 99999 |
| 99999 | Điện áp ngõ ra phụ thuộc vào điện áp nguồn cấp | |||
| 00-13
(P.71) |
Kiểu dừng | 0;1 | 0: dừng tự do | 1 |
| 1: dừng có hãm | ||||
| 02-09
(P.38) |
Tần số cao nhất khi chạy biến trở ngoài. | 1~650Hz | Hệ thống 50Hz(00-24=1) | |
| Hệ thống 60Hz(00-24=1) | ||||
| 00-16
(P.79) |
Lựa chọn chế độ hoạt động. Xem chi tiết trong mục IV. | 0~8 | 0: chế độ PU, chế độ ngõ ngoài, chế độ JOG có thể thay đổi cho nhau. | 0 |
| 1: chế độ PU | ||||
| 2: chỉ cho chế độ ngõ ngoài. | ||||
| 3: chỉ cho chế độ truyền thông. | ||||
| 4: chế độ kết hợp 1 | ||||
| 5: chế độ kết hợp 2 | ||||
| 6: chế độ kết hợp 3 | ||||
| 7: chế độ kết hợp 4 | ||||
| 8: chế độ kết hợp 5 | ||||
| 99999: chế độ hoạt động thứ cấp, được cài đặt bởi 00-18 (P.109), tần số mong muốn được cài đặt bởi 00-17 (P.97) | ||||
| 06-20
(P.262) |
Bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0 | Không bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra của biến tần | 0 |
| 1 | Khi motor mất pha ở ngõ ra, biến tần sẽ báo lỗi “LF” và sẽ dừng. | |||
| 06-14
(P.287) |
Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0 | Không bảo vệ | 1 |
| 1 | Bảo vệ khi ngắn mạch xảy ra. Biến tần sẽ báo lỗi SCP và dừng lại. | |||
| 06-13
(P.281) |
Bảo vệ mất pha nguồn điện ngõ vào. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0 | Không bảo vệ mất pha nguồn điện | 0 |
| 1 | Bảo vệ lỗi mất pha nguồn điện, màn hình sẽ hiển thị lỗi IPF và biến tần dừng. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-02
(P.996~P.999) |
Khôi phục thông số về mặc định. | 0~6 | 0: không kích hoạt. | 0 |
| 1: xóa lịch sử lỗi (P.996=1) | ||||
| 2: reset biến tần. | ||||
| 3: khôi phục tất cả các thông số về giá trị mặc định (P.998=1) | ||||
| 4: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 1 (P.999=1) | ||||
| 5: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 2 (P.999=2) | ||||
| 6: khôi phục 1 vài thông số về giá trị mặc định 3 (P.999=3) |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 02-08
(P.73) |
Lựa chọn tín hiệu vào chân 2-5 | 0~5 | 0: Tín hiệu vào từ 0~5V | 1 |
| 1: Tín hiệu vào từ 0~10V | ||||
| 2:Tín hiệu vào từ 0~-5V | ||||
| 3:Tín hiệu vào từ 0~-10V | ||||
| 4:Tín hiệu vào từ -5~5V | ||||
| 5:Tín hiệu vào từ -10~10V |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 02-20
(P.17) |
Lựa chọn tín hiệu vào chân 4-5 | 0~2 | 0: Tín hiệu vào từ 4~20mA | 0 |
| 1: Tín hiệu vào từ 0~10V | ||||
| 2: Tín hiệu vào từ 0~5V | ||||
| 02-21
(P.39) |
Tần số hoạt động lớn nhất | 1~650Hz | Hệ thống 50Hz(00-24=1) | 50Hz |
| Hệ thống 60Hz(00-24=1) | 60Hz | |||
| 02-25
(P.198) |
Tín hiệu dòng vào nhỏ nhất | 0~20mA | — | 4mA |
| 02-26
(P.199) |
Tín hiệu dòng vào lớn nhất | 0~20mA | — | 20mA |
Cài đặt thông số này để giới hạn chiều quay của động cơ làm cho động cơ chỉ quay theo 1 chiều, điều này giúp cho ngăn chặn động cơ quay ngược từ các tín hiệu khởi động sai.
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-15
(P.78) |
Lựa chọn chiều quay | 0~2 | 0: quay cả 2 chiều | 0 |
| 1: chống quay nghịch. | ||||
| 2: chống quay thuận. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-08
(P.37) |
Hiển thị tốc độ | 0 | Hiển thị tần số xuất ra | 0.0 |
| 0.1~5000 | Khi 00-09=1 | |||
| 1~50000 | Khi 00-09=0 | |||
| 00-09
(P.259) |
Lựa chọn độ chia tốc độ | 0;1 | 0: hiển thị tốc độ với độ chia là 1 | 1 |
| 1: hiển thị tốc độ với độ chia là 0.1 |
Giá trị cài đặt ở 00-08 là tốc độ máy của biến tần khi tần số xuất ra là 60Hz.
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-23
(P.186) |
Lựa chọn kiểu hoạt động của động cơ | 0; 1 | 0: Tải nhẹ, thường áp dụng cho quạt, bơm nước. | 1 |
| 1: Tải nặng, thường áp dụng cho các ứng dụng khác. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-24
(P.189) |
Lựa chọn tần số hệ thống | 0,1 | 0: tần số mặc định của hệ thống là 60Hz | 0 |
| 1: tần số mặc định của hệ thống là 50Hz | 1 |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 01-12
(P.14) |
Lựa chọn kiểu tải | 0 | Dùng cho momen tải không thay đổi (băng tải) | 0 |
| 1 | Dùng cho momen tải thay đổi ít (quạt, bơm…) | |||
| 2,3 | Áp dụng cho nâng/ hạ tải | |||
| 4 | Đường V/F đa điểm | |||
| 5~13 | Đường V/F 2 điểm đặc biệt |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 01-13
(P.15) |
Tần số JOG | 0~650Hz | — | 5.00 Hz |
| 01-14
(P.16) |
Thời gian tăng/giảm tốc của chế độ JOG | 0~360s
0~3600s |
01-08=0
01-08=1 |
0.5s |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 03-11
(P.85) |
Chức năng A1-B1-C1 | 0~23 | 0: Chạy
3: Phát hiện quá tải 5: Báo lỗi |
5 |
| 03-13
(P.130) |
Chức năng A2-B2-C2 | 0~23 | 0: Chạy
3: Phát hiện quá tải 5: Báo lỗi |
0 |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 06-12
(P.245) |
Chế độ hoạt động của quạt làm mát | X0 | Quạt hoạt động khi biến tần chạy. Quạt sẽ dừng sau 30s từ khi biến tần dừng. | 0 |
| X1 | Khi biến tần có điện thì quạt chạy, khi biến tần mất điện thì quạt dừng. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 10-16
(P.119) |
Thời gian nghỉ tại thời điểm đảo chiều quay (s) | 0 | Không kích hoạt tính năng. | 0 |
| 0.1~3000 | Đợi 1 khoảng thời gian sau khi tần số xuất ra về 0 cho tới chiều quay đảo ngược được bật lên. |
| THÔNG SỐ | TÊN | PHẠM VI | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 04-00
(P.4) |
Cấp tốc độ 1 | 0~650Hz | — | 60 |
| 04-01
(P.5) |
Cấp tốc độ 2 | 0~650Hz | — | 30 |
| 04-02
(P.6) |
Cấp tốc độ 3 | 0~650Hz | — | 10 |
| 04-03
(P.24) |
Cấp tốc độ 4 | 0~650Hz | 99999: vô hiệu | 99999 |
| 04-04
(P.25) |
Cấp tốc độ 5 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-05
(P.26) |
Cấp tốc độ 6 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-06
(P.27) |
Cấp tốc độ 7 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-07
(P.142) |
Cấp tốc độ 8 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-08
(P.143) |
Cấp tốc độ 9 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-09
(P. 144) |
Cấp tốc độ 10 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-10
(P. 145) |
Cấp tốc độ 11 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-11
(P. 146) |
Cấp tốc độ 12 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-12
(P. 147) |
Cấp tốc độ 13 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-13
(P. 148) |
Cấp tốc độ 14 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| 04-14
(P. 149) |
Cấp tốc độ 15 | 0~650Hz | Giống 04-03 | 99999 |
| THÔNG SỐ | TÊN | GIÁ TRỊ |
| 01-00
P.1 |
Tần số lớn nhất | 0~650 Hz |
| 01-01
P.2 |
Tần số nhỏ nhất | 0 Hz |
| 01-06
P.7 |
Thời gian tăng tốc | 0~3600s |
| 01-07
P.8 |
Thời gian giảm tốc | 0~3600s |
| 00-16
P.79 |
Chế độ hoạt động | 6 hoặc 8 |
| 03-03
P.80 |
Chức năng chân M0 | 2 |
| 03-04
P.81 |
Chức năng chân M1 | 3 |
| 03-05
P.82 |
Chức năng chân M2 | 4 |
| 03-00
P.83 |
Chức năng chân STF | 0 |
| 03-01
P.84 |
Chức năng chân STR | 1 |
| 03-02
P.86 |
Chức năng chân RES | 32 |
Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ cài đặt, hay kiểm tra biến tần báo lỗi ?
📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ BITEK ngay nhé !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
Hotline | Zalo: 0985.779.119
Email: bitek.vn@gmail.com
Website: www.bitek.vn
1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
Tel/Fax: 028.62771887 |
Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.337
2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
Tel/Fax: 0274.6268928 |
Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.029
3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
Tel/Fax: 0272.3721190 |
Mobile: 0938.098.189