Giá: LIÊN HỆ
Biến tần chuyên dụng giá tốt – Tốc độ cao đến 1500Hz cho máy CNC, đánh bóng, điều khiển vị trí chính xác
| SE3-021 | 1 pha 220V | 0.4 đến 2.2kW |
| SE3-023 | 3 pha 220V | 0.4 đến 15kW |
| SE3-043 | 3 pha 380V | 0.4 đến 22kW |
Freeship bán kính 10km cho đơn hàng từ 5.000.000đ
📞 Hotline báo giá, tư vấn hỗ trợ: 0985.779.119
👉 Mua tại cửa hàng BITEK TPHCM 📍Xem đường đi
👉 Mua tại cửa hàng BITEK Bình Dương 📍Xem đường đi
👉 Mua tại cửa hàng BITEK Long An 📍Xem đường đi
✅ Nguồn điện 1 pha 220V – Series SE3-021
| Model biến tần Shihlin SE3 | SE3-021-0.4K | SE3-021-0.75K | SE3-021-1.5K | SE3-021-2.2K |
| Công suất biến tần (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW |
| Công suất động cơ (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 2.7A | 4.5A | 8A | 11A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 3A | 5A | 8.5A | 12.5A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | |||
| Nguồn cấp ngõ vào | 1 pha 200–240V 50/60Hz | |||
| Điện áp cho phép | 170–264V | |||
| Dòng điện ngõ vào (A) | 6.7A | 10.5A | 17.9A | 26.3A |
| Khối lượng (kg) | 1kg | 1kg | 1.5kg | 1.5kg |
✅ Nguồn điện 3 pha 220V – Series SE3-023
| Model biến tần Shihlin SE3 | SE3-023-0.4K | SE3-023-0.75K | SE3-023-1.5K | SE3-023-2.2K |
| Công suất biến tần (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW |
| Công suất động cơ (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 3A | 5A | 8A | 11A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 3.2A | 5.5A | 8.5A | 12.5A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | |||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 200–240V 50/60Hz | |||
| Điện áp cho phép | 170–264V | |||
| Khối lượng (kg) | 1kg | 1kg | 1kg | 1.5kg |
| Model biến tần Shihlin SE3 | SE3-023-3.7K | SE3-023-5.5K | SE3-023-7.5K | SE3-023-11K | SE3-023-15K |
| Công suất biến tần (kW) | 3.7kW | 5.5kW | 7.5kW | 11kW | 15kW |
| Công suất động cơ (kW) | 3.7kW | 5.5kW | 7.5kW | 11kW | 15kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 17.5A | 25A | 33A | 49A | 65A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 19.5A | 27A | 36A | 51A | 69A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 200–240V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 200–240V 50/60Hz | ||||
| Điện áp cho phép | 170–264V | ||||
| Khối lượng (kg) | 1.5kg | 4kg | 4.1kg | 5.7kg | 5.8kg |
✅ Nguồn điện 3 pha 380V – Series SE3-043
| Model biến tần Shihlin SE3 | SE3-043-0.4K | SE3-043-0.75K | SE3-043-1.5K | SE3-043-2.2K | SE3-043-3.7K |
| Công suất biến tần (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW | 3.7kW |
| Công suất động cơ (kW) | 0.4kW | 0.75kW | 1.5kW | 2.2kW | 3.7kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 1.5A | 2.7A | 4.2A | 6A | 9A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 1.8A | 3A | 4.6A | 6.5A | 10.5A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | ||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | ||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | ||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | ||||
| Điện áp cho phép | 323–528V | ||||
| Khối lượng (kg) | 1kg | 1kg | 1kg | 1.5kg | 1.5kg |
| Model biến tần Shihlin SE3 | SE3-043-5.5K | SE3-043-7.5K | SE3-043-11K | SE3-043-15K | SE3-043-18.5K | SE3-043-22K |
| Công suất biến tần (kW) | 5.5kW | 7.5kW | 11kW | 15kW | 18.5kW | 22kW |
| Công suất động cơ (kW) | 5.5kW | 7.5kW | 11kW | 15kW | 18.5kW | 22kW |
| Dòng điện ngõ ra HD (A) | 12A | 17A | 24A | 32A | 38A | 45A |
| Dòng điện ngõ ra ND (A) | 15.7A | 20.5 | 28 | 36A | 41.5A | 49A |
| Mức chịu quá tải HD | 150% 60s, 200% 3s | |||||
| Mức chịu quá tải ND | 120% 60s | |||||
| Điện áp ngõ ra tối đa (V) | 3 pha 380–480V | |||||
| Nguồn cấp ngõ vào | 3 pha 380–480V 50/60Hz | |||||
| Điện áp cho phép | 323–528V | |||||
| Khối lượng (kg) | 3.9kg | 4kg | 4kg | 5.7kg | 5.8kg | 5.8kg |


Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ lắp đặt biến tần ?
📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ ngay BITEK nhé !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.3372. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.0293. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189
Shihlin SE3 là dòng biến tần công nghiệp hiệu năng cao của hãng Shihlin Electric (Taiwan). Biến tần SE3 nổi bật với vector điều khiển mạnh, hỗ trợ động cơ không đồng bộ (IM) lẫn động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (IPM/SPM), nhiều chế độ điều khiển vị trí – tốc độ – mô-men – căng dây (tension), và tùy chọn truyền thông tốc độ cao (CANopen/Profibus/DeviceNet/EtherCAT/Modbus TCP).
Biến tần Shihlin SE3 lắp đặt cho các dải công suất động cơ:
| Công nghệ điều khiển | SVPWM, V/F, close-loop V/F (+PG), general flux vector, SVC, FOC (+PG), torque control (TQC+PG) |
| Tần số ngõ ra | 0–1500 Hz; độ phân giải 0.01 Hz (≤100 Hz), 0.1 Hz (>100 Hz) |
| Độ chính xác tần số | Cài đặt số: ±0.01%; Tín hiệu Analog: ±0.1% |
| Nguồn đặt tần số | Keypad; DC 0–5/10 V (11–13 bit); 4–20 mA (11–12 bit); đa cấp; truyền thông |
| Đặc tính tăng/giảm tốc | Linear & S-curve (2–3 đoạn) |
| Motor hỗ trợ | IM & PM (IPM/SPM) |
| Chống kẹt | Ngưỡng cài 0–250% (mặc định 150%) |
| Giám sát vận hành | Tần số, dòng, áp ngõ ra, PN, nhiệt, trạng thái I/O, 7 LED indicator (RUN/FWD/REV/PU/PLC/MODE/…) |
| Truyền thông | RS-485 Modbus/ Shihlin tích hợp; card chọn thêm Modbus TCP, CANopen, Profibus, DeviceNet, EtherCAT |
| Môi trường | IP20, CE; −10…+50 °C (HD) / −10…+40 °C (ND); RH < 90%; độ rung < 5.9 m/s²; độ cao < 2000 m (>1000 m giảm 2%/100 m) |
✅ Lắp thẳng đứng trong tủ, khoảng hở tản nhiệt: ≥10 cm phía trên, ≥5 cm hai bên
✅ Tủ điện có quạt hút tản nhiệt, lắp đặt nơi khô ráo, thông thoáng, tránh bụi bẩn, ẩm ướt.
✅ Tháo rời quạt phía trên – định kỳ vệ sinh quạt hút và khe nhôm tản nhiệt, đảm bảo biến tần không bị nóng.
✅ Đấu nối nguồn điện:
✅ Cách cài đặt thông số:
| THÔNG SỐ | TÊN | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 00-25 P.990 | Chế độ cài đặt thông số | 0: cài đặt theo nhóm | 0 |
| 1: cài đặt theo kiểu P. |
✅ Các thông số cơ bản:
| THÔNG SỐ | TÊN | NỘI DUNG | GIÁ TRỊ MẶC ĐỊNH |
| 01-00 (P.1) | Tần số lớn nhất | Từ 22kW trở xuống: 0.00~01-02 (P.18)Hz | 120Hz |
| 01-01 (P.2) | Tần số nhỏ nhất | 0~120.00Hz | 0Hz |
| 01-03 (P.3) | Tần số cơ bản | Hệ thống 50Hz: 0~650Hz | 50.00 |
| Hệ thống 60Hz: 0~650Hz | 60.00 | ||
| 01-06 (P.7) | Thời gian tăng tốc | Từ 3.7K trở xuống: 0~360.00s/0~3600s | 5.00s |
| Từ 5.5K trở lên: 0~360.00s/0~3600.0s | 20.00s | ||
| 01-07 (P.8) | Thời gian giảm tốc. | Từ 3.7K trở xuống: 0~360.00s/0~3600.0s | 5.00s |
| Từ 5.5K~7.5K: 0~360.00s/0~3600.0s | 10.00s | ||
| Từ 11K trở lên: 0~360.00s/0~3600.0s | 30.00s | ||
| 06-00 (P.9) | Chống quá dòng cho động cơ. | Khi dòng điện qua động cơ vượt mức P.9 thì biến tần sẽ báo lỗi và dừng lại: 0~500A | Tùy theo loại |
| 01-04 (P.19) | Điện áp ngõ ra biến tần. | Cài đặt theo giá trị điện áp động cơ: 0~1000.0V | 99999 |
| 99999: Điện áp ngõ ra phụ thuộc vào điện áp nguồn cấp | |||
| 02-09 (P.38) | Tần số cao nhất khi chạy tín hiệu ngoài, sử dụng chân 2-5 | Hệ thống 50Hz(00-24=1) | 50Hz |
| Hệ thống 60Hz(00-24=0) | 60Hz | ||
| 02-21 (P.39) | Tần số cao nhất khi chạy tín hiệu ngoài, sử dụng chân 4-5 | Hệ thống 50Hz(00-24=1) | 50Hz |
| Hệ thống 60Hz(00-24=0) | 60Hz | ||
| 00-13 (P.71) | Kiểu dừng | 0: dừng tự do | 1 |
| 1: dừng có hãm | |||
| 00-16 (P.79) | Lựa chọn chế độ hoạt động. (Xem chi tiết trong mục IV). | 0: chế độ PU, chế độ ngõ ngoài, chế độ JOG có thể thay đổi cho nhau. | 0 |
| 1: chế độ PU | |||
| 2: chỉ cho chế độ ngõ ngoài. | |||
| 3: chỉ cho chế độ truyền thông. | |||
| 4: chế độ kết hợp 1 | |||
| 5: chế độ kết hợp 2 | |||
| 6: chế độ kết hợp 3 | |||
| 7: chế độ kết hợp 4 | |||
| 8: chế độ kết hợp 5 | |||
| 99999: chế độ hoạt động thứ cấp, được cài đặt bởi 00-18 (P.109), tần số mong muốn được cài đặt bởi 00-17 (P.97) | |||
| 06-20 (P.262) | Bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0: Không bảo vệ mất pha motor ở ngõ ra của biến tần | 0 |
| 1: Khi motor mất pha ở ngõ ra, biến tần sẽ báo lỗi “LF” và sẽ dừng. | |||
| 06-18 (P.280) | Phát hiện ngắn mạch trong quá trình khởi động | 0: Không kích hoạt 1: Kích hoạt | 0 |
| 06-14 (P.287) | Bảo vệ ngắn mạch ngõ ra. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0: Không bảo vệ | 1 |
| 1: Bảo vệ khi ngắn mạch xảy ra. Biến tần sẽ báo lỗi SCP và dừng lại. | |||
| 06-13 (P.281) | Bảo vệ mất pha nguồn điện ngõ vào. (Luôn cài đặt giá trị bằng 1 trước khi vận hành). | 0: Không bảo vệ mất pha nguồn điện | 0 |
| 1: Bảo vệ lỗi mất pha nguồn điện, màn hình sẽ hiển thị lỗi IPF và biến tần dừng. |
👉 Xem thêm Hướng dẫn đấu nối & cài đặt biến tần Shihlin SE3 ở tab “Tài liệu hướng dẫn”.
1. Sự khác nhau của biến tần Shihlin SE3 và biến tần SC3, SL3?
→ Biến tần Shihlin SE3 thiên về hiệu năng & truyền thông cao cấp, hỗ trợ nhiều mode điều khiển Position / Torque / Tension và PM motor, chịu quá tải tốt. Chuyên dùng tải nặng, điều khiển vị trí, yêu cầu điều khiển chính xác, hoặc tốc độ cao (lên đến 1500Hz)
→ Biến tần Shihlin SC3 là dòng biến tần công nghiệp đa dụng – nhỏ gọn. Là lựa chọn tối ưu và kinh tế cho các máy móc phổ biến trong các nghành sản xuất (tải nhẹ, tải trung).
→ Biến tần Shihlin SL3 là dòng biến tần mini kinh tế, nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt. Phù hợp cho cách loại máy móc tải trung, tải nhẹ, bơm, quạt, băng tải, khuấy, chiết rót.
2. Biến tần Shihlin SE3 có cần encoder (PG card) không?
→ Với các yêu cầu độ chính xác rất cao hoặc mô-men lớn tại 0 Hz, nên điều khiển vòng kín dùng encoder FOC + PG.
→ Những ứng dụng thông thường thì chỉ cần dùng vòng hở SVC là đủ, không cần dùng encoder.
3. Biến tần Shihlin SE3 có chạy đồng bộ nhiều trục được không?
→ Có. Dùng truyền thông tốc độ cao (Profibus/DeviceNet/EtherCAT/Modbus TCP) hoặc analog/DA đồng tốc, kết hợp lệnh tension/torque.
4. Biến tần Shihlin SE3 điều khiển các motor chuyên dụng tốc độ cao được không?
→ Có. Biến tần Shihlin SE3 với tần số ngõ ra lên tới 1500Hz, có thể điều khiển các motor chuyên dụng, tốc độ cao như:
5. Các vấn đề cần lưu ý khi sử dụng biến tần Shihlin SE3 điều khiển motor chuyên dụng tốc độ cao?
6. Biến tần Shihlin SE3 có thể điều khiển hệ thống đa bơm điều áp được không?
→ Có. Biến tần Shihlin SE3 điều khiển được hệ thống nhiều bơm điều áp (multipump system), module mở rộng EB308R có thể điều khiển lên đến 7 bơm (multipump I/O expansion card)
👉 Bạn cần tư vấn chọn biến tần phù hợp để lắp đặt cho máy móc?
👉 Bạn cần điều khiển động cơ nam châm vỉnh cửu (motor từ IPM), hoặc chạy Spindle motor tốc độ cao?
👉 Bạn cần hỗ trợ kỹ thuật, hướng dẫn cài đặt biến tần Shihlin SE3?
👉 Bạn cần tìm đơn vị nhiều năm kinh nghiệm, uy tín để kiểm tra, sửa chữa biến tần hư hỏng?
📞 Liên hệ ngay BITEK để trải nghiệm dịch vụ nhé – Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
☎️ Hotline | Zalo: 0985.779.119
📧 Email: bitek.vn@gmail.com
🌐 Website: www.bitek.vn
1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
📍 Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
☎️ Tel/Fax: 028.62771887 | 📞 Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.337
2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
📍 Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
☎️ Tel/Fax: 0274.6268928 | 📞 Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.029
3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
☎️ Tel/Fax: 0272.3721190 | 📞 Mobile: 0938.098.189
1. Catalog biến tần Shihlin SE3 tiếng Anh (English Catalog)
2. Catalog biến tần Shihlin SE3 tiếng Việt (Vietnamese Catalog)
3. Tài liệu kỹ thuật biến tần Shihlin SE3 tiếng Anh (Technical Manual)
4. Hướng dẫn đấu nối và cài đặt biến tần Shihlin SE3 tiếng Việt (Installation Guide)
5. Bảng mã lỗi biến tần Shihlin SE3 và hướng dẫn cách xử lý lỗi (Error Code List & Troubleshooting)
Bạn cần tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ cài đặt, hay kiểm tra biến tần báo lỗi ?
📞 Chúng tôi luôn sẵn sàng ! Liên hệ BITEK ngay nhé !
BITEK – Thiết bị điện công nghiệp & Tự động hóa | BITEK Electric & Automation
Hotline | Zalo: 0985.779.119
Email: bitek.vn@gmail.com
Website: www.bitek.vn
1. BITEK TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Địa chỉ: 26 Đường DC7, Phường Tây Thạnh, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 26 Đường DC7, Phường Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TPHCM)
Tel/Fax: 028.62771887 |
Mobile: 0902.680.118 | 0938.992.337
2. BITEK TẠI BÌNH DƯƠNG
Địa chỉ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Bình Dương, TPHCM
(Địa chỉ cũ: 121 Đường 55, Khu phố 2, Phường Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương)
Tel/Fax: 0274.6268928 |
Mobile: 0902.380.118 | 0906.796.885 | 0932.123.029
3. BITEK TẠI LONG AN
Địa chỉ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh
(Địa chỉ cũ: 110 Đường ĐT833, Ấp 1A, Xã Tân Trạch, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An)
Tel/Fax: 0272.3721190 |
Mobile: 0938.098.189